Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
话说
huàshuō
nói về..., nhắc đến..., chuyện kể rằng... (dùng để bắt đầu một câu chuyện mới hoặc chuyển chủ đề sang một vấn đề có liên quan).
Hán việt: thoại duyệt
把
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "话说" (huàshuō) nghĩa là "Nói về, nhân tiện", ghép bởi: 话 (huà): lời nói + 说 (shuō / shuì / yuè): nói.

Thành phần cấu tạo

话说
huàshuō
Nói về, nhân tiện
讠
舌
兑

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ / cụm từ
Nghĩa:nói về..., nhắc đến..., chuyện kể rằng... (dùng để bắt đầu một câu chuyện mới hoặc chuyển chủ đề sang một vấn đề có liên quan).
Ví dụ (8)
huà话shuō说huí回lái来,nà那jiàn件shì事hòu lái后来zěn me yàng怎么样le了?
Nói đi cũng phải nói lại (quay lại chủ đề chính), chuyện đó sau này thế nào rồi?
huà话shuō说nà那tiān天wǎn shang晚上,fēng风yǔ雨jiāo交jiā加,dà jiā大家dōu都shuì睡bu不zháo着。
Chuyện kể rằng vào đêm hôm đó, mưa gió bão bùng, mọi người đều không ngủ được.
huà话shuō说nǐ你xiǎng想bu不xiǎng想gēn跟wǒ我yī qǐ一起qù去lǚ xíng旅行?
Nói chứ (à mà này), bạn có muốn đi du lịch cùng tôi không?
huà话shuō说tiān天xià下dà大shì势,fēn分jiǔ久bì必hé合,hé合jiǔ久bì必fēn分。
Nói về thế lớn trong thiên hạ, cứ tan lâu rồi lại hợp, hợp lâu rồi lại tan (Câu mở đầu Tam Quốc Diễn Nghĩa).
huà话shuō说nǐ你zuì jìn最近shì是bù不shì是pàng胖le了yī一diǎn点?
Nhắc mới nhớ (Nói về chuyện này), dạo này có phải bạn béo lên một chút không?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây