Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
看法
kànfǎ
cách nhìn, quan điểm, ý kiến, nhận định (cách đánh giá về người hoặc việc).
Hán việt: khan pháp
个, 种, 点
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "看法" (kànfǎ) nghĩa là "Quan điểm, nhận định", ghép bởi: 看 (kàn / kān): xem + 法 (fǎ): luật.

Thành phần cấu tạo

看法
kànfǎ
Quan điểm, nhận định
手
目
氵
去

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cách nhìn, quan điểm, ý kiến, nhận định (cách đánh giá về người hoặc việc).
Ví dụ (10)
wǒ我xiǎng想tīngtīng听听nǐ你duì对zhè这jiàn件shì事de的kànfǎ看法。
Tôi muốn nghe thử quan điểm của bạn về việc này.
měi每gè个rén人dōu都yǒu有zìjǐ自己de的kànfǎ看法,hěn很nán难tǒngyī统一。
Mỗi người đều có cách nhìn riêng của mình, rất khó để thống nhất.
rúguǒ如果nǐ你yǒu有bùtóng不同de的kànfǎ看法,qǐng请jǐnguǎn尽管tíchū提出lái来。
Nếu bạn có ý kiến khác, cứ mạnh dạn đề xuất ra.
jīngguò经过zhè这cì次jiāoliú交流,wǒ我gǎibiàn改变le了duì对tā他de的kànfǎ看法。
Qua lần giao lưu này, tôi đã thay đổi cách nhìn về anh ấy.
búyào不要tài太zàiyì在意biérén别人de的kànfǎ看法,zuò做nǐ你zìjǐ自己jiù就hǎo好。
Đừng quá để ý đến cái nhìn của người khác, cứ làm chính mình là được.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây