Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
试讲
shìjiǎng
dạy thử, giảng thử (bước quan trọng khi phỏng vấn làm giáo viên).
Hán việt: thí giảng
HSK 5 (Chủ đề Giáo dục/Tuyển dụng)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "试讲" (shìjiǎng) nghĩa là "Giảng thử, dạy thử", ghép bởi: 试 (shì): thử + 讲 (jiǎng): Nói.

Thành phần cấu tạo

试讲
shìjiǎng
Giảng thử, dạy thử
讠
式
井

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:dạy thử, giảng thử (bước quan trọng khi phỏng vấn làm giáo viên).
Ví dụ (8)
míng tiān明天wǒ我yào要qù去yì一suǒ所xué xiào学校shì试jiǎng讲。
Ngày mai tôi phải đến một ngôi trường để dạy thử.
wèi le为了zhè这cì次shì试jiǎng讲,wǒ我zhǔn bèi准备le了zhěng整zhěng整sān三tiān天。
Để chuẩn bị cho buổi giảng thử này, tôi đã chuẩn bị tròn 3 ngày.
shì试jiǎng讲de的shí hou时候bú yào jǐn不要紧zhāng张,zì xìn自信yì一diǎnr点。
Khi dạy thử đừng căng thẳng, hãy tự tin lên một chút.
xiào zhǎng校长duì对tā他de的shì试jiǎng讲fēi cháng非常mǎn yì满意。
Hiệu trưởng vô cùng hài lòng với bài giảng thử của anh ấy.
zhè这shì是wǒ我dì yī第一cì次zhàn站zài在jiǎng讲tái台shang上shì试jiǎng讲。
Đây là lần đầu tiên tôi đứng trên bục giảng để dạy thử.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây