Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
教案
jiào'àn
giáo án (kế hoạch bài dạy của giáo viên).
Hán việt: giao án
HSK 5 (Chủ đề Giáo dục)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "教案" (jiào'àn) nghĩa là "Kế hoạch giảng dạy", ghép bởi: 教 (jiāo): dạy + 案 (àn): Vụ án.

Thành phần cấu tạo

教案
jiào'àn
Kế hoạch giảng dạy
孝
攵
安
木

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giáo án (kế hoạch bài dạy của giáo viên).
Ví dụ (8)
lǎo shī老师zhèng zài正在xiě写míng tiān明天de的jiào教àn案。
Giáo viên đang viết giáo án cho ngày mai.
zhè这fèn份jiào教àn案shè jì设计de得fēi cháng非常yǒu有chuàng创yì意。
Bản giáo án này được thiết kế vô cùng sáng tạo.
shàng上kè课zhī之qián前bì xū必须shú xī熟悉jiào教àn案。
Trước khi lên lớp bắt buộc phải thuộc (quen thuộc) giáo án.
jiào教àn案li里yīng gāi应该bāo hán包含jiào教xué学mù biāo目标hé和jiào教xué学guò chéng过程。
Trong giáo án nên bao gồm mục tiêu dạy học và tiến trình dạy học.
wǒ men我们yào要dìng qī定期jiǎn chá检查lǎo shī老师de的jiào教àn案。
Chúng tôi phải kiểm tra giáo án của giáo viên định kỳ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây