Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
讲台
jiǎngtái
bục giảng, bục phát biểu.
Hán việt: giảng di
HSK 4 (Chủ đề Trường học)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "讲台" (jiǎngtái) nghĩa là "Bục giảng, giảng đài", ghép bởi: 讲 (jiǎng): Nói + 台 (tái): đài.

Thành phần cấu tạo

讲台
jiǎngtái
Bục giảng, giảng đài
讠
井
厶
口

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bục giảng, bục phát biểu.
Ví dụ (8)
lǎo shī老师zhàn站zài在jiǎng讲tái台shang上jiǎng讲kè课。
Thầy giáo đứng trên bục giảng giảng bài.
xué sheng学生men们lún liú轮流zǒu走shàng上jiǎng讲tái台yǎn jiǎng演讲。
Các học sinh lần lượt bước lên bục giảng diễn thuyết.
qǐng请bǎ把zuò yè作业běn本fàng放zài在jiǎng讲tái台shang上。
Xin hãy đặt vở bài tập lên bục giảng (bàn giáo viên).
jiǎng讲tái台shang上bǎi摆zhe着yí一shù束xiān鲜huā花。
Trên bục giảng có bày một bó hoa tươi.
tā他dì yī第一cì次shàng上jiǎng讲tái台,xīn心li里yǒu有diǎn点jǐn zhāng紧张。
Lần đầu tiên cậu ấy lên bục phát biểu, trong lòng có chút căng thẳng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây