讲台
HSK 4 (Chủ đề Trường học)
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "讲台" (jiǎngtái) nghĩa là "Bục giảng, giảng đài", ghép bởi: 讲 (jiǎng): Nói + 台 (tái): đài.
Thành phần cấu tạo
讲台
Bục giảng, giảng đài
讠
井
厶
口
Hình ảnh:

Phân tích từ 讲台
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bục giảng, bục phát biểu.
Ví dụ (8)
老师站在讲台上讲课。
Thầy giáo đứng trên bục giảng giảng bài.
学生们轮流走上讲台演讲。
Các học sinh lần lượt bước lên bục giảng diễn thuyết.
请把作业本放在讲台上。
Xin hãy đặt vở bài tập lên bục giảng (bàn giáo viên).
讲台上摆着一束鲜花。
Trên bục giảng có bày một bó hoa tươi.
他第一次上讲台,心里有点紧张。
Lần đầu tiên cậu ấy lên bục phát biểu, trong lòng có chút căng thẳng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây