或多或少
huòduō-huòshǎo
ít nhiều, hoặc ít hoặc nhiều, một chút nào đó (biểu thị mức độ không xác định nhưng chắc chắn có).
Hán việt: hoặc đa hoặc thiếu
HSK 5
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:ít nhiều, hoặc ít hoặc nhiều, một chút nào đó (biểu thị mức độ không xác định nhưng chắc chắn có).
Ví dụ (8)
měiger éndōuyǒufán nǎozhǐshìhuòduōhuòshǎole
Mỗi người đều có phiền não, chỉ là ít hay nhiều mà thôi.
zhèjiànshìhuòduōhuòshǎogēnyǒuxiēguān
Việc này ít nhiều cũng có chút liên quan đến anh ấy.
duìzhèfāng miàndeqíng kuànghuòduōhuòshǎoliǎo jiěxiē
Tôi ít nhiều cũng hiểu một chút về tình hình phương diện này.
zhèyàochīlehòuténgtònghuòduōhuòshǎojiǎnqīngle
Sau khi uống thuốc này, cơn đau ít nhiều cũng đã giảm bớt.
zhǐ yào lehuòduōhuòshǎozǒnghuìyǒushōu huò
Chỉ cần nỗ lực, ít nhiều rồi cũng sẽ có thu hoạch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây