Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
慌忙
huāngmáng
vội vàng, hấp tấp, luống cuống, hoang mang (chỉ hành động vội vã do tâm lý lo sợ hoặc bất ngờ).
Hán việt: hoang mang
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "慌忙" (huāngmáng) nghĩa là "Vội vàng, hấp tấp", ghép bởi: 慌 (huāng): hoảng loạn + 忙 (máng): bận.

Thành phần cấu tạo

慌忙
huāngmáng
Vội vàng, hấp tấp
忄
荒
亡

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:vội vàng, hấp tấp, luống cuống, hoang mang (chỉ hành động vội vã do tâm lý lo sợ hoặc bất ngờ).
Ví dụ (8)
tīng听dào到qiāo敲mén门shēng声,tā他huāng慌máng忙bǎ把xìn信cáng藏le了qǐ lái起来。
Nghe thấy tiếng gõ cửa, anh ấy luống cuống giấu lá thư đi.
yīn因wèi为qǐ起wǎn晚le了,tā他huāng慌máng忙chuān穿shang上yī fu衣服pǎo跑qù去xué xiào学校。
Vì dậy muộn, cậu ấy vội vàng mặc quần áo rồi chạy đến trường.
dír én敌人bù不zhī知suǒ所cuò措,huāng慌máng忙chè tuì撤退。
Quân địch không biết phải làm sao, vội vàng rút lui.
tā她shén神sè色huāng慌máng忙de地pǎo跑le了jìn进lái来。
Cô ấy chạy vào với vẻ mặt hoang mang (hốt hoảng).
yù遇shì事yào要lěng jìng冷静,bú不yào要huāng慌máng忙。
Gặp chuyện phải bình tĩnh, đừng có luống cuống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây