暖流
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "暖流" (nuǎnliú) nghĩa là "Dòng nước ấm, hơi ấm", ghép bởi: 暖 (nuǎn): Ấm + 流 (liú): chảy.
Thành phần cấu tạo
暖流
Dòng nước ấm, hơi ấm
日
爰
氵
㐬
Hình ảnh:

Phân tích từ 暖流
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Dòng nước ấm, hơi ấm
Ví dụ (3)
一股暖流流进了他的心里。
Một luồng hơi ấm chảy vào lòng anh ấy.
这片海域有一条暖流经过。
Vùng biển này có một dòng hải lưu ấm đi qua.
老师的话像暖流一样温暖了学生。
Lời thầy cô như dòng nước ấm sưởi ấm học sinh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây