Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
暖流
nuǎnliú
Dòng nước ấm, hơi ấm
Hán việt: huyên lưu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "暖流" (nuǎnliú) nghĩa là "Dòng nước ấm, hơi ấm", ghép bởi: 暖 (nuǎn): Ấm + 流 (liú): chảy.

Thành phần cấu tạo

暖流
nuǎnliú
Dòng nước ấm, hơi ấm
日
爰
氵
㐬

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dòng nước ấm, hơi ấm
Ví dụ (3)
yì一gǔ股nuǎn暖liú流liú流jìn进le了tā他de的xīn心li里。
Một luồng hơi ấm chảy vào lòng anh ấy.
zhè这piàn片hǎi海yù域yǒu有yì一tiáo条nuǎn暖liú流jīng guò经过。
Vùng biển này có một dòng hải lưu ấm đi qua.
lǎo shī老师de的huà话xiàng像nuǎn暖liú流yí yàng一样wēn nuǎn温暖le了xué sheng学生。
Lời thầy cô như dòng nước ấm sưởi ấm học sinh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây