Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
站定
zhàndìng
đứng lại, đứng vững, đứng yên (động tác dừng lại và ổn định tư thế đứng).
Hán việt: trạm đính
HSK 5 (Văn viết/Mô tả hành động)
Động từ

Gợi nhớ

Từ "站定" (zhàndìng) nghĩa là "Đứng yên, đứng vững", ghép bởi: 站 (zhàn): trạm + 定 (dìng): xác định.

Thành phần cấu tạo

站定
zhàndìng
Đứng yên, đứng vững
立
占
宀
正

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (resultative)
Nghĩa:đứng lại, đứng vững, đứng yên (động tác dừng lại và ổn định tư thế đứng).
Ví dụ (7)
tā他zǒu走dào到wǔ舞tái台zhōng yāng中央zhàn站dìng定。
Anh ấy đi đến giữa sân khấu rồi đứng lại (đứng yên vị trí).
děng等dà jiā大家zhàn站dìng定le了,lǎo shī老师cái才kāi shǐ开始shuō huà说话。
Đợi mọi người đứng yên ổn định rồi, thầy giáo mới bắt đầu nói.
tā她zài在jìng zi镜子qián前zhàn站dìng定,zhěng lǐ整理le了yí xià一下tóu fa头发。
Cô ấy đứng lại trước gương, chỉnh chang lại mái tóc một chút.
shǒu守mén门yuán员zài在qiú球mén门qián前zhàn站dìng定,zhǔn bèi准备pū扑qiú球。
Thủ môn đứng vững trước khung thành, chuẩn bị bắt bóng.
hái还méi没yǒu有zhàn站dìng定,chē车jiù就kāi开le了。
Còn chưa đứng vững (chưa đứng yên), xe đã chạy rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây