不忍
bùrěn
không đành lòng, không nỡ, không nhẫn tâm (làm việc gì đó gây đau khổ cho người khác).
Hán việt: bưu nhẫn
HSK 6
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:không đành lòng, không nỡ, không nhẫn tâm (làm việc gì đó gây đau khổ cho người khác).
Ví dụ (8)
kànzhehái zishúshuìdeliǎnrěnjiàoxǐng
Nhìn khuôn mặt đang ngủ say của con, tôi không nỡ đánh thức nó dậy.
rěnxīnkàndàoxiǎodòng shòu
Anh ấy không đành lòng nhìn thấy động vật nhỏ chịu khổ.
rěn juédeqǐng qiúyīnwèikàn láihěn lián
Tôi không nỡ từ chối thỉnh cầu của anh ấy, vì trông anh ấy rất đáng thương.
kàndàodemeshāng xīnshí zàixīnrěn
Nhìn thấy cô ấy khóc thương tâm như vậy, trong lòng tôi thực sự không đành.
zhèzhǒngcán dechǎng miànràngrénrěnzhíshì
Cảnh tượng tàn khốc này khiến người ta không dám nhìn thẳng (không nỡ nhìn).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây