绸带
HSK 5/6
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "绸带" (chóudài) nghĩa là "Ruy băng", ghép bởi: 绸 (chóu): lụa + 带 (dài): mang.
Thành phần cấu tạo
绸带
Ruy băng
纟
周
卅
巾
Hình ảnh:

Phân tích từ 绸带
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:dải lụa, ruy băng (thường dùng để trang trí, gói quà hoặc múa).
Ví dụ (8)
她在礼物盒上系了一条漂亮的红绸带。
Cô ấy thắt một dải ruy băng lụa màu đỏ tuyệt đẹp trên hộp quà.
这件裙子的腰部有一根丝质的绸带。
Phần eo của chiếc váy này có một dải đai bằng lụa.
体操运动员挥舞着彩色的绸带在跳舞。
Vận động viên thể dục dụng cụ đang múa vẫy những dải lụa nhiều màu sắc.
开业典礼上,嘉宾们一起剪断了红绸带。
Trong lễ khai trương, các vị khách mời đã cùng nhau cắt băng (dải lụa đỏ) khánh thành.
风吹过来,树上的绸带随风飘扬。
Gió thổi qua, dải lụa trên cây tung bay theo gió.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây