Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
绸带
chóudài
dải lụa, ruy băng (thường dùng để trang trí, gói quà hoặc múa).
Hán việt: thao đái
HSK 5/6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "绸带" (chóudài) nghĩa là "Ruy băng", ghép bởi: 绸 (chóu): lụa + 带 (dài): mang.

Thành phần cấu tạo

绸带
chóudài
Ruy băng
纟
周
卅
巾

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dải lụa, ruy băng (thường dùng để trang trí, gói quà hoặc múa).
Ví dụ (8)
tā她zài在lǐwù礼物hé盒shàng上jì系le了yī一tiáo条piàoliang漂亮de的hóng红chóu绸dài带。
Cô ấy thắt một dải ruy băng lụa màu đỏ tuyệt đẹp trên hộp quà.
zhè这jiàn件qúnzi裙子de的yāo腰bù部yǒu有yī一gēn根sī丝zhì质de的chóu绸dài带。
Phần eo của chiếc váy này có một dải đai bằng lụa.
tǐ体cāo操yùndòng运动yuán员huī挥wǔ舞zhe着cǎi彩sè色de的chóu绸dài带zài在tiàowǔ跳舞。
Vận động viên thể dục dụng cụ đang múa vẫy những dải lụa nhiều màu sắc.
kāi开yè业diǎnlǐ典礼shàng上,jiābīn嘉宾men们yīqǐ一起jiǎn剪duàn断le了hóng红chóu绸dài带。
Trong lễ khai trương, các vị khách mời đã cùng nhau cắt băng (dải lụa đỏ) khánh thành.
fēng风chuī吹guò过lái来,shù树shàng上de的chóu绸dài带suí随fēng风piāoyáng飘扬。
Gió thổi qua, dải lụa trên cây tung bay theo gió.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây