Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
调离
diàolí
điều đi, chuyển đi, thuyên chuyển (rời khỏi vị trí công tác cũ).
Hán việt: điều li
HSK 5-6
Động từ

Gợi nhớ

Từ "调离" (diàolí) nghĩa là "Chuyển đi, di chuyển", ghép bởi: 调 (diào / tiáo): giọng điệu + 离 (lí): cách.

Thành phần cấu tạo

调离
diàolí
Chuyển đi, di chuyển
讠
周
离

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:điều đi, chuyển đi, thuyên chuyển (rời khỏi vị trí công tác cũ).
Ví dụ (7)
tā他yǐ jīng已经bèi被diào调lí离le了yuán lái原来de的gǎng wèi岗位。
Anh ấy đã bị điều đi khỏi vị trí công tác ban đầu.
shàng jí上级jué dìng决定bǎ把tā他diào调lí离zhè ge这个bù mén部门。
Cấp trên quyết định điều anh ấy rời khỏi bộ phận này.
yóu yú由于gōng zuò工作xū yào需要,tā她bèi被diào调lí离le了běi jīng北京。
Do yêu cầu công việc, cô ấy đã bị điều chuyển khỏi Bắc Kinh.
wèi le为了bì避xián嫌,tā他zhǔ dòng主动shēn qǐng申请diào调lí离。
Để tránh hiềm nghi, anh ấy chủ động xin chuyển đi nơi khác.
fán shì凡是bù不hé gé合格de的yuán gōng员工dōu都jiāng将bèi被diào调lí离yí一xiàn线。
Phàm là nhân viên không đạt yêu cầu đều sẽ bị điều khỏi tuyến đầu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây