Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
才能
cáinéng
tài năng, năng lực, tài cán (khả năng làm việc xuất sắc).
Hán việt: tài nai
间
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "才能" (cáinéng) nghĩa là "Tài năng, năng lực", ghép bởi: 才 (cái): mới + 能 (néng): có thể.

Thành phần cấu tạo

才能
cáinéng
Tài năng, năng lực
才
厶
月
匕匕

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tài năng, năng lực, tài cán (khả năng làm việc xuất sắc).
Ví dụ (10)
wǒ men我们yào要chōng fèn充分fā huī发挥měi每gèr én个人de的cái才néng能。
Chúng ta phải phát huy đầy đủ tài năng của mỗi người.
tā他zài在yīn yuè音乐fāng miàn方面yǒu有zhe着tè shū特殊de的cái才néng能。
Anh ấy có tài năng đặc biệt trong lĩnh vực âm nhạc.
zhè这shì是yī一gè个zhǎn shì展示nǐ你cái才néng能de的hǎo好jī huì机会,bié别cuò错guò过le了。
Đây là một cơ hội tốt để thể hiện tài năng của bạn, đừng bỏ lỡ.
yǒu有xiē些rén人hěn很yǒu有cái才néng能,dàn但shì是méi没yǒu有yù dào遇到hǎo好de的jī huì机会。
Có một số người rất có tài năng, nhưng lại không gặp được cơ hội tốt.
yóu yú由于quē fá缺乏guǎn lǐ管理cái才néng能,tā他bǎ把gōng sī公司gǎo搞de得yī一tuán团zāo糟。
Do thiếu năng lực quản lý, anh ta đã làm công ty rối tung cả lên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây