Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
闪失
shǎnshī
sơ suất, sự cố bất ngờ, sai sót, rủi ro (thường dùng trong câu phủ định hoặc giả thiết: không được để xảy ra sơ suất).
Hán việt: siểm thất
HSK 6 (Văn viết/Giao tiếp trang trọng)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "闪失" (shǎnshī) nghĩa là "Sự cố, tai nạn", ghép bởi: 闪 (shǎn): Lấp lánh + 失 (shī): Mất.

Thành phần cấu tạo

闪失
shǎnshī
Sự cố, tai nạn
门
人
失

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sơ suất, sự cố bất ngờ, sai sót, rủi ro (thường dùng trong câu phủ định hoặc giả thiết: không được để xảy ra sơ suất).
Ví dụ (8)
lù路shang上xiǎo xīn小心,qiān wàn千万bié别yǒu有shén me什么shǎn闪shī失。
Đi đường cẩn thận, tuyệt đối đừng để xảy ra sơ suất gì.
zhè这pī批huò货wù物fēi cháng非常guì贵zhòng重,yùn shū运输guò chéng过程zhōng中bù不néng能yǒu有bàn半diǎn点shǎn闪shī失。
Lô hàng này vô cùng quý giá, trong quá trình vận chuyển không được có nửa điểm sai sót.
wàn yī万一yǒu有ge个shǎn闪shī失,wǒ我zěn me怎么xiàng向tā他fù父mǔ母jiāo dài交代?
Ngộ nhỡ có chuyện gì bất trắc (sơ suất), tôi biết ăn nói sao với bố mẹ cậu ấy?
zhào gù照顾hǎo好hái zi孩子,bié别ràng让tā他chū出shǎn闪shī失。
Chăm sóc đứa bé cho tốt, đừng để nó xảy ra chuyện gì.
zhè这cì次xíng dòng行动zhǐ只xǔ许chéng gōng成功,bù不xǔ许yǒu有shǎn闪shī失。
Hành động lần này chỉ được phép thành công, không được phép có sai sót.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây