Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
落榜
luòbǎng
thi trượt, rớt bảng (không có tên trong danh sách trúng tuyển - thường dùng cho thi đại học hoặc thi công chức).
Hán việt: lạc báng
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "落榜" (luòbǎng) nghĩa là "Trượt kỳ thi, không được liệt kê", ghép bởi: 落 (luò / là / lào): rơi + 榜 (bǎng): Bảng.

Thành phần cấu tạo

落榜
luòbǎng
Trượt kỳ thi, không được liệt kê
艹
洛
木
旁

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thi trượt, rớt bảng (không có tên trong danh sách trúng tuyển - thường dùng cho thi đại học hoặc thi công chức).
Ví dụ (8)
dé得zhī知luò落bǎng榜de的xiāo xi消息hòu后,tā他bǎ把zì jǐ自己guān关zài在fáng jiān房间lǐ里kū哭le了hěn很jiǔ久。
Sau khi biết tin thi trượt, cậu ấy nhốt mình trong phòng khóc rất lâu.
gāo高kǎo考luò落bǎng榜bìng并bù不shì是shì jiè世界mò末rì日,nǐ你hái还yǒu有hěn很duō多qí tā其他de的xuǎn zé选择。
Thi trượt đại học không phải là ngày tận thế, bạn vẫn còn rất nhiều lựa chọn khác.
suī虽rán然zhè这cì次luò落bǎng榜le了,dàn但tā他bìng并méi没yǒu有huī xīn灰心,jué dìng决定míng nián明年zài再kǎo考yī一cì次。
Mặc dù lần này thi trượt, nhưng cậu ấy không hề nản lòng, quyết định năm sau thi lại lần nữa.
hěn很duō多chéng gōng成功de的qǐ yè企业jiā家zài在nián qīng年轻de的shí hou时候yě也céng jīng曾经luò落bǎng榜guò过。
Rất nhiều doanh nhân thành đạt khi còn trẻ cũng đã từng thi trượt.
jiā家zhǎng长yīng gāi应该duō多gǔ lì鼓励luò落bǎng榜de的hái zi孩子,ér而bù不shì是yī一wèi味de地zhǐ zé指责tā他men们。
Phụ huynh nên động viên con cái thi trượt nhiều hơn, chứ không phải cứ một mực chỉ trích chúng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây