Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
好使
hǎoshǐ
dễ dùng, dùng tốt, hoạt động tốt (chỉ công cụ, phương pháp, máy móc).
Hán việt: hảo sứ
HSK 4/5 (Oral)
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "好使" (hǎoshǐ) mang nghĩa "Hiệu quả, có ích", kết hợp bởi 好 (hǎo - hảo): "tốt" + 使 (shǐ - sứ): "Làm cho". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 好: Một gia đình có đủ cả con gái (女) lẫn con trai (子) quây quần bên nhau là điều vô cùng tốt đẹp và viên mãn (好). • Chữ 使: Một người (亻) giữ chức vụ quan lại (吏) được triều đình cử đi công cán và sai khiến người khác làm cho xong việc (使).

Thành phần cấu tạo

好使
hǎoshǐ
Hiệu quả, có ích
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
使
shǐ • sứ
Làm cho
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
吏
Lại
Quan / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:dễ dùng, dùng tốt, hoạt động tốt (chỉ công cụ, phương pháp, máy móc).
Ví dụ (5)
zhè这zhī支bǐ笔xiě写qǐlái起来hěn很shùnhuá顺滑,tèbié特别hǎoshǐ好使。
Cây bút này viết rất trơn, dùng cực kỳ thích (dùng tốt).
This pen writes very smoothly and works really well.
suīrán虽然zhè这tái台diànnǎo电脑yǒudiǎn有点jiù旧le了,dànshì但是hái还tǐng挺hǎoshǐ好使de的。
Tuy cái máy tính này hơi cũ rồi, nhưng vẫn còn dùng tốt lắm.
Although this computer is a bit old, it still works pretty well.
rúguǒ如果nǐ你juéde觉得zhè这gè个ruǎnjiàn软件hǎoshǐ好使,jiù就tuījiàn推荐gěi给nǐ你de的péngyou朋友ba吧。
Nếu bạn thấy phần mềm này dễ dùng (hiệu quả), thì hãy giới thiệu cho bạn bè nhé.
If you think this software works well, recommend it to your friends.
zhè这bǎ把jiǎndāo剪刀dùn钝le了,yìdiǎnr一点儿yě也bù不hǎoshǐ好使。
Cái kéo này cùn rồi, dùng chẳng được chút nào (khó dùng).
These scissors are dull and don't work well at all.
méi没xiǎng想dào到zhè这gè个tǔ土bànfǎ办法jìngrán竟然zhème这么hǎoshǐ好使,yíxià一下jiù就bǎ把wèntí问题jiějué解决le了。
Không ngờ cái phương pháp thủ công này lại hiệu nghiệm thế, giải quyết xong vấn đề ngay.
I didn't expect this crude old-fashioned method to work so well—it solved the problem right away.
2
tính từ (khẩu ngữ)
Nghĩa:nhạy, thính, minh mẫn (thường dùng cho giác quan, chân tay, đầu óc - khẩu ngữ phương Bắc).
Ví dụ (4)
nǎinai奶奶suīrán虽然niánjì年纪dà大le了,dànshì但是ěrduo耳朵hái还hěn很hǎoshǐ好使。
Bà nội tuy tuổi đã cao, nhưng tai vẫn còn rất thính (tốt).
Although Grandma is old, her hearing is still very good.
zhè这liǎngtiān两天méi没shuì睡hǎo好,nǎozi脑子yǒudiǎn有点bù不hǎoshǐ好使le了。
Mấy hôm nay ngủ không ngon, đầu óc hơi bị đơ (không minh mẫn) rồi.
I haven't slept well these past two days, so my brain isn't working very well.
wǒ我de的tuǐjiǎo腿脚bú不tài太hǎoshǐ好使,zǒu走bùliǎo不了yuǎn远lù路。
Chân cẳng tôi không được linh hoạt lắm, không đi xa được.
My legs aren't very good, so I can't walk long distances.
bié别kàn看tā他píngshí平时bú不ài爱shuōhuà说话,xīnlǐ心里míngbai明白zhe着ne呢,nǎo脑guā瓜tèbié特别hǎoshǐ好使。
Đừng thấy bình thường nó không thích nói chuyện, trong lòng rõ như ban ngày đấy, đầu óc cực kỳ nhanh nhạy.
He may not talk much, but he knows exactly what's going on—he's very sharp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây