Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
责问
zéwèn
chất vấn, hỏi vặn, hỏi tội, trách móc (hỏi với thái độ không hài lòng, đòi giải thích trách nhiệm).
Hán việt: trách vấn
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Từ "责问" (zéwèn) nghĩa là "Chất vấn, hỏi vặn, trách móc", ghép bởi: 责 (zé): trách nhiệm + 问 (wèn): hỏi.

Thành phần cấu tạo

责问
zéwèn
Chất vấn, hỏi vặn, trách móc
主
贝
门
口

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chất vấn, hỏi vặn, hỏi tội, trách móc (hỏi với thái độ không hài lòng, đòi giải thích trách nhiệm).
Ví dụ (8)
jīng lǐ经理yán lì严厉de地zé责wèn问tā他wèi shé me为什么chí dào迟到le了zhè这me么jiǔ久。
Giám đốc nghiêm khắc chất vấn anh ta tại sao lại đến muộn lâu như vậy.
miàn duì面对jì zhě记者de的zé责wèn问,tā他xuǎn zé选择le了bǎo chí保持chén mò沉默。
Đối mặt với sự chất vấn của phóng viên, anh ta đã chọn cách giữ im lặng.
gù kè顾客qì气fèn愤de地zé责wèn问diàn店yuán员zhè这jiàn件shāng pǐn商品de的zhì liàng质量wèn tí问题。
Khách hàng tức giận chất vấn nhân viên về vấn đề chất lượng của món hàng này.
nǐ你yǒu有shén me什么quán lì权利zhè这yàng样zé责wèn问wǒ我?
Bạn có quyền gì mà hạch sách (chất vấn) tôi như thế?
wǒ我bù不xǐ huān喜欢biér en别人yòng用zhè这zhǒng种shěn审fàn犯rén人de的kǒu qì口气zé责wèn问wǒ我。
Tôi không thích người khác dùng cái giọng điệu thẩm vấn tội phạm này để hỏi tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây