责问
HSK 6
Động từ
Gợi nhớ
Từ "责问" (zéwèn) nghĩa là "Chất vấn, hỏi vặn, trách móc", ghép bởi: 责 (zé): trách nhiệm + 问 (wèn): hỏi.
Thành phần cấu tạo
责问
Chất vấn, hỏi vặn, trách móc
主
贝
门
口
Hình ảnh:

Phân tích từ 责问
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chất vấn, hỏi vặn, hỏi tội, trách móc (hỏi với thái độ không hài lòng, đòi giải thích trách nhiệm).
Ví dụ (8)
经理严厉地责问他为什么迟到了这么久。
Giám đốc nghiêm khắc chất vấn anh ta tại sao lại đến muộn lâu như vậy.
面对记者的责问,他选择了保持沉默。
Đối mặt với sự chất vấn của phóng viên, anh ta đã chọn cách giữ im lặng.
顾客气愤地责问店员这件商品的质量问题。
Khách hàng tức giận chất vấn nhân viên về vấn đề chất lượng của món hàng này.
你有什么权利这样责问我?
Bạn có quyền gì mà hạch sách (chất vấn) tôi như thế?
我不喜欢别人用这种审犯人的口气责问我。
Tôi không thích người khác dùng cái giọng điệu thẩm vấn tội phạm này để hỏi tôi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây