Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
篆刻
zhuànkè
nghệ thuật khắc dấu, triện khắc (môn nghệ thuật truyền thống dùng dao khắc chữ Triện lên đá/gỗ/kim loại).
Hán việt: hặc
位
HSK 6 (Vocabulary extension)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "篆刻" (zhuànkè) nghĩa là "Nghệ thuật khắc dấu, khắc triện", ghép bởi: 篆 (zhuàn): kiểu chữ Triện thời cổ (小篆) + 刻 (kè): khắc.

Thành phần cấu tạo

篆刻
zhuànkè
Nghệ thuật khắc dấu, khắc triện
⺮
彖
亥
刂

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:nghệ thuật khắc dấu, triện khắc (môn nghệ thuật truyền thống dùng dao khắc chữ Triện lên đá/gỗ/kim loại).
Ví dụ (9)
zhuàn篆kè刻shì是zhōng guó中国chuán tǒng传统yì shù艺术de的zhòng yào重要zǔ chéng组成bù fen部分。
Triện khắc là một bộ phận quan trọng của nghệ thuật truyền thống Trung Quốc.
yào要xiǎng想xué学hǎo好zhuàn篆kè刻,shǒu xiān首先děi得liǎo jiě了解hàn汉zì字de的yǎn biàn演变。
Muốn học tốt môn khắc dấu, trước tiên phải hiểu về sự diễn biến của chữ Hán.
zhè这méi枚yìn印zhāng章shì是yī一wèi位zhù míng著名de的zhuàn篆kè刻jiā家kè刻de的。
Con dấu này là do một nhà triện khắc nổi tiếng khắc.
tā他zài在yè yú业余shí jiān时间xǐ huān喜欢liàn xí练习shū fǎ书法hé和zhuàn篆kè刻。
Vào thời gian rảnh rỗi, anh ấy thích luyện thư pháp và khắc dấu.
zhuàn篆kè刻jiǎng jiu讲究‘fāng方cùn寸zhī之jiān间,qì xiàng气象wàn万qiān千’。
Nghệ thuật khắc dấu coi trọng cái gọi là 'giữa tấc vuông nhỏ bé mà chứa đựng khí tượng vạn thiên'.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây