声像
HSK 6 (Kỹ thuật/Hành chính)
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "声像" (shēngxiàng) nghĩa là "Âm thanh và hình ảnh", ghép bởi: 声 (shēng): tiếng + 像 (xiàng): giống như.
Thành phần cấu tạo
声像
Âm thanh và hình ảnh
士
尸
亻
象
Hình ảnh:

Phân tích từ 声像
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:âm thanh và hình ảnh, nghe nhìn, tư liệu nghe nhìn.
Ví dụ (8)
图书馆里有专门的声像室。
Trong thư viện có phòng nghe nhìn (phòng media) chuyên dụng.
这些声像资料非常珍贵。
Những tư liệu âm thanh và hình ảnh này vô cùng quý giá.
我们需要采集现场的声像证据。
Chúng tôi cần thu thập bằng chứng nghe nhìn tại hiện trường.
多媒体教学利用了声像技术。
Dạy học đa phương tiện tận dụng công nghệ âm thanh và hình ảnh.
这家公司专门制作声像制品。
Công ty này chuyên sản xuất các sản phẩm nghe nhìn (băng đĩa, video).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây