Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
声像
shēngxiàng
âm thanh và hình ảnh, nghe nhìn, tư liệu nghe nhìn.
Hán việt: thanh tương
HSK 6 (Kỹ thuật/Hành chính)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "声像" (shēngxiàng) nghĩa là "Âm thanh và hình ảnh", ghép bởi: 声 (shēng): tiếng + 像 (xiàng): giống như.

Thành phần cấu tạo

声像
shēngxiàng
Âm thanh và hình ảnh
士
尸
亻
象

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:âm thanh và hình ảnh, nghe nhìn, tư liệu nghe nhìn.
Ví dụ (8)
tú shū guǎn图书馆li里yǒu有zhuān mén专门de的shēng声xiàng像shì室。
Trong thư viện có phòng nghe nhìn (phòng media) chuyên dụng.
zhè这xiē些shēng声xiàng像zī liào资料fēi cháng非常zhēn guì珍贵。
Những tư liệu âm thanh và hình ảnh này vô cùng quý giá.
wǒ men我们xū yào需要cǎi jí采集xiàn chǎng现场de的shēng声xiàng像zhèng jù证据。
Chúng tôi cần thu thập bằng chứng nghe nhìn tại hiện trường.
duō多méi tǐ媒体jiào教xué学lì yòng利用le了shēng声xiàng像jì shù技术。
Dạy học đa phương tiện tận dụng công nghệ âm thanh và hình ảnh.
zhè这jiā家gōng sī公司zhuān mén专门zhì zuò制作shēng声xiàng像zhì制pǐn品。
Công ty này chuyên sản xuất các sản phẩm nghe nhìn (băng đĩa, video).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây