Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
野营
yěyíng
cắm trại, dã ngoại (ngủ ngoài trời).
Hán việt: dã dinh
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "野营" (yěyíng) nghĩa là "Cắm trại", ghép bởi: 野 (yě): hoang dã + 营 (yíng): doanh trại.

Thành phần cấu tạo

野营
yěyíng
Cắm trại
里
予
艹
冖
吕

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:cắm trại, dã ngoại (ngủ ngoài trời).
Ví dụ (8)
zhè ge这个zhōu mò周末wǒ men我们dǎ suàn打算qù去shān山shang上yě野yíng营。
Cuối tuần này chúng tôi dự định đi lên núi cắm trại.
yě野yíng营xū yào需要zhǔn bèi准备zhàng peng帐篷hé和shuì睡dài袋。
Cắm trại cần chuẩn bị lều và túi ngủ.
nà那shì是wǒ men我们dì yī第一cì次qù去yě野yíng营,fēi cháng非常xīng fèn兴奋。
Đó là lần đầu tiên chúng tôi đi cắm trại, vô cùng phấn khích.
wǒ men我们zài在hé河biān边yě野yíng营,wǎn shang晚上hái还shēng生le了gōu篝huǒ火。
Chúng tôi cắm trại bên bờ sông, buổi tối còn đốt lửa trại.
xué xiào学校zǔ zhī组织xué sheng学生qù去sēn lín森林yě野yíng营。
Trường học tổ chức cho học sinh đi cắm trại trong rừng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây