Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4/5
fāmíng
HSK 4/5
phát minh, sáng chế (tạo ra vật thể hoặc phương pháp mới chưa từng có).
Hán Việt:PHÁT MINH••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
发Giản thể từ 發 • chữ 发+日Nhật • chữ 明+月Nguyệt • chữ 明

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

发明
fāmíng
Phát minh, sáng tạo
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發fā
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
明
míng • minh
sáng
日
Bộ Nhậtrì
Mặt trời (bên trái)
Bộ Nhật
月
Bộ Nguyệtyuè
Trăng (bên phải)
Bộ Nguyệt
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "发明" (fāmíng) mang nghĩa "Phát minh, sáng tạo", kết hợp bởi 发 (fā - phát): "gửi" + 明 (míng - minh): "sáng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 明: Ánh mặt trời ban ngày (日) kết hợp cùng ánh mặt trăng ban đêm (月) chiếu rọi làm muôn nơi đều sáng sủa, rõ ràng (明).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:phát minh, sáng chế (tạo ra vật thể hoặc phương pháp mới chưa từng có).
ENTiếng Anh:To invent.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
ài爱dí迪shēng生fāmíng发明le了diàn电dēngpào灯泡,gěi给shìjiè世界dàilái带来le了guāngmíng光明。
Edison đã phát minh ra bóng đèn điện, mang lại ánh sáng cho thế giới.
Edison invented the light bulb and brought light to the world.
#2
nǐ你zhīdào知道shì是shéi谁fāmíng发明le了fēijī飞机ma吗?
Bạn có biết ai là người đã phát minh ra máy bay không?
Do you know who invented the airplane?
#3
zàozhǐshù造纸术shì是zhōngguó中国gǔdài古代sìdà四大fāmíng发明zhīyī之一。
Kỹ thuật làm giấy là một trong tứ đại phát minh của Trung Quốc cổ đại.
Papermaking is one of the Four Great Inventions of ancient China.
#4
yīnwèi因为lǎnduò懒惰,rénlèi人类cái才fāmíng发明le了zhème这么duō多shěnglì省力de的jīqì机器。
Chính vì lười biếng nên loài người mới phát minh ra nhiều máy móc tiết kiệm sức lực đến vậy.
It was because of laziness that humans invented so many labor-saving machines.
#5
tā他cóngxiǎo从小jiù就xǐhuan喜欢gǎo搞yìxiē一些qí奇qíguài奇怪guài怪de的xiǎo小fāmíng发明。
Từ nhỏ anh ấy đã thích mày mò làm ra những phát minh nho nhỏ kỳ quái.
He liked tinkering with all kinds of odd little inventions from an early age.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây