Hán Việt:PHÁT MINH••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
发Giản thể từ 發 • chữ 发+日Nhật • chữ 明+月Nguyệt • chữ 明
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

发明
phát minh, sáng chế (tạo ra vật thể hoặc phương pháp mới chưa từng có).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:phát minh, sáng chế (tạo ra vật thể hoặc phương pháp mới chưa từng có).
ENTiếng Anh:To invent.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
爱迪生发明了电灯泡,给世界带来了光明。
Edison đã phát minh ra bóng đèn điện, mang lại ánh sáng cho thế giới.
Edison invented the light bulb and brought light to the world.
#2
你知道是谁发明了飞机吗?
Bạn có biết ai là người đã phát minh ra máy bay không?
Do you know who invented the airplane?
#3
造纸术是中国古代四大发明之一。
Kỹ thuật làm giấy là một trong tứ đại phát minh của Trung Quốc cổ đại.
Papermaking is one of the Four Great Inventions of ancient China.
#4
因为懒惰,人类才发明了这么多省力的机器。
Chính vì lười biếng nên loài người mới phát minh ra nhiều máy móc tiết kiệm sức lực đến vậy.
It was because of laziness that humans invented so many labor-saving machines.
#5
他从小就喜欢搞一些奇奇怪怪的小发明。
Từ nhỏ anh ấy đã thích mày mò làm ra những phát minh nho nhỏ kỳ quái.
He liked tinkering with all kinds of odd little inventions from an early age.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

