发脾气
HSK1
Động từ
Phân tích từ 发脾气
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Nổi giận, mất bình tĩnh
Ví dụ (3)
他一着急就容易发脾气。
Anh ấy hễ sốt ruột là dễ nổi nóng.
别对孩子发脾气。
Đừng nổi giận với trẻ con.
她今天心情不好,刚才发了脾气。
Hôm nay cô ấy tâm trạng không tốt, vừa rồi đã nổi giận.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây