Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
送行
sòngxíng
tiễn biệt, tiễn đưa, tổ chức tiệc tiễn
Hán việt: tống hàng
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "送行" (sòngxíng) nghĩa là "tiễn biệt, tiễn đưa, tổ chức tiệc tiễn", ghép bởi: 送 (sòng): tặng + 行 (xíng / háng): được.

Thành phần cấu tạo

送行
sòngxíng
tiễn biệt, tiễn đưa, tổ chức tiệc tiễn
辶
关
彳
亍

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tiễn biệt, tiễn đưa, tổ chức tiệc tiễn
Ví dụ (3)
wǒ men我们qù去chē车zhàn站gěi给tā他sòng送xíng行。
Chúng tôi đến ga tiễn anh ấy.
péng yǒu朋友men们wèi为tā她sòng送xíng行。
Bạn bè tiễn cô ấy lên đường.
míng tiān明天wǒ我yào要qù去jī chǎng机场sòng送xíng行。
Ngày mai tôi phải ra sân bay tiễn người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây