一杯
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "一杯" (yī bēi) nghĩa là "một cốc", ghép bởi: 一 (yī): số một + 杯 (bēi): cốc.
Thành phần cấu tạo
一杯
một cốc
一
木
不
Hình ảnh:

Phân tích từ 一杯
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:một cốc
Ví dụ (3)
我喝了一杯水。
Tôi đã uống một cốc nước.
桌上有一杯茶。
Trên bàn có một cốc trà.
请给我一杯咖啡。
Xin cho tôi một cốc cà phê.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây