几乎没
jīhū méi
gần như không
Hán việt: cơ hô một
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:gần như không
Ví dụ (3)
wénchū xiànle méi”。
Trong bài khóa xuất hiện “几乎没”.
lǎo shījiě shìle méide si
Giáo viên đã giải thích nghĩa của “几乎没”.
qǐngyòng méizào zi
Hãy dùng “几乎没” đặt một câu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây