Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
黑马
hēimǎ
ngựa đen (ý chỉ người bất ngờ thành công)
Hán việt: hắc mã
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "黑马" (hēimǎ) mang nghĩa "ngựa đen (ý chỉ người bất ngờ thành công)", kết hợp bởi 黑 (hēi - hắc): "Màu đen" + 马 (mǎ - mã): "con ngựa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 黑: Ngọn lửa bập bùng phía dưới (灬) hun khói bồ hóng bám kín khung cửa sổ phía trên (囗) tạo nên sắc màu đen kịt (黑). • Chữ 马: Hình dáng chú ngựa tung bờm với chiếc cổ cao, lưng dài và bốn vó phi nhanh trên thảo nguyên chính là con ngựa (马).

Thành phần cấu tạo

黑马
hēimǎ
ngựa đen (ý chỉ người bất ngờ thành công)
黑
hēi • hắc
Màu đen
黑
Bộ Hắc
Hình khói bốc lên đen kịt từ lửa
马
mǎ • mã
con ngựa
马
Bộ Mã
Hình con ngựa (dạng giản thể từ 馬)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ngựa đen (ý chỉ người bất ngờ thành công)
Ví dụ (3)
tā他shì是zhè这cì次bǐsài比赛de的hēimǎ黑马。
Anh ấy là ngựa ô của cuộc thi lần này.
He is the dark horse of this competition.
zhè这zhī支qiúduì球队chéng成le了zuì最dà大de的hēimǎ黑马。
Đội bóng này trở thành ngựa ô lớn nhất.
This team became the biggest dark horse.
méi没rén人xiǎngdào想到tā她huì会chéngwéi成为hēimǎ黑马。
Không ai nghĩ cô ấy sẽ trở thành ngựa ô.
No one expected her to become a dark horse.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây