Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
住了
zhù le
đã ở lại
Hán việt: trú liễu
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "住了" (zhù le) nghĩa là "đã ở lại", ghép bởi: 住 (zhù): ở + 了 (le / liǎo): rồi.

Thành phần cấu tạo

住了
zhù le
đã ở lại
亻
主
了

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:đã ở lại
Ví dụ (3)
wǒ我zài在běi jīng北京zhù住le了sān三nián年。
Tôi đã sống ở Bắc Kinh ba năm.
tā他zài在péng yǒu朋友jiā家zhù住le了liǎng两wǎn晚。
Anh ấy đã ở nhà bạn hai đêm.
tā她zhù住le了yí一gè个yuè月cái才lí kāi离开。
Cô ấy ở một tháng rồi mới rời đi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây