Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
碎了
suì le
đã vỡ
Hán việt: toái liễu
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "碎了" (suì le) nghĩa là "đã vỡ", ghép bởi: 碎 (suì): vỡ + 了 (le / liǎo): rồi.

Thành phần cấu tạo

碎了
suì le
đã vỡ
石
卒
了

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:đã vỡ
Ví dụ (3)
bēi zi杯子suì碎le了。
Cái cốc vỡ rồi.
shǒu jī手机píng mù屏幕suì碎le了。
Màn hình điện thoại vỡ rồi.
bō lí玻璃diào掉zài在dì地shàng上suì碎le了。
Kính rơi xuống đất vỡ rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây