换了
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "换了" (huàn le) nghĩa là "đã thay đổi", ghép bởi: 换 (huàn): đổi + 了 (le / liǎo): rồi.
Thành phần cấu tạo
换了
đã thay đổi
扌
奂
了
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:đã thay đổi
Ví dụ (3)
他换了新工作。
Anh ấy đã đổi công việc mới.
我换了一个手机。
Tôi đã đổi một chiếc điện thoại.
天气突然换了。
Thời tiết đột nhiên thay đổi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây