Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
换了
huàn le
đã thay đổi
Hán việt: hoán liễu
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "换了" (huàn le) nghĩa là "đã thay đổi", ghép bởi: 换 (huàn): đổi + 了 (le / liǎo): rồi.

Thành phần cấu tạo

换了
huàn le
đã thay đổi
扌
奂
了

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:đã thay đổi
Ví dụ (3)
tā他huàn换le了xīn新gōng zuò工作。
Anh ấy đã đổi công việc mới.
wǒ我huàn换le了yí一gè个shǒu jī手机。
Tôi đã đổi một chiếc điện thoại.
tiān qì天气tūr án突然huàn换le了。
Thời tiết đột nhiên thay đổi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây