Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
结婚了
jiéhūn le
đã kết hôn
Hán việt: kết hôn liễu
桩, 场
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "结婚了" (jiéhūn le) nghĩa là "đã kết hôn", ghép bởi: 结 (jié / jiē): buộc + 婚 (hūn): hôn nhân + 了 (le / liǎo): rồi.

Thành phần cấu tạo

结婚了
jiéhūn le
đã kết hôn
纟
吉
女
昏
了

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:đã kết hôn
Ví dụ (3)
tā他men们qù nián去年jié hūn结婚le了。
Họ kết hôn năm ngoái.
jiě jiě姐姐yǐ jīng已经jié hūn结婚le了。
Chị gái đã kết hôn rồi.
tīng听shuō说tā他jié hūn结婚le了。
Nghe nói anh ấy đã kết hôn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây