结婚了
桩, 场
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "结婚了" (jiéhūn le) nghĩa là "đã kết hôn", ghép bởi: 结 (jié / jiē): buộc + 婚 (hūn): hôn nhân + 了 (le / liǎo): rồi.
Thành phần cấu tạo
结婚了
đã kết hôn
纟
吉
女
昏
了
Hình ảnh:

Phân tích từ 结婚了
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:đã kết hôn
Ví dụ (3)
他们去年结婚了。
Họ kết hôn năm ngoái.
姐姐已经结婚了。
Chị gái đã kết hôn rồi.
听说他结婚了。
Nghe nói anh ấy đã kết hôn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây