不能
点
HSK1
—
Gợi nhớ
Từ "不能" (bùnéng) nghĩa là "không thể", ghép bởi: 不 (bù): không + 能 (néng): có thể.
Thành phần cấu tạo
不能
không thể
一
个 (biến thể)
厶
月
匕匕
Hình ảnh:

Phân tích từ 不能
Từ ghép (11)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:không thể
Ví dụ (3)
你不能迟到。
Bạn không được đến muộn.
这里不能停车。
Ở đây không được đỗ xe.
我今天不能去。
Hôm nay tôi không thể đi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây