Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
跑得快
pǎodékuài
chạy nhanh
Hán việt: bào đắc khoái
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "跑得快" (pǎodékuài) mang nghĩa "chạy nhanh", kết hợp bởi 跑 (pǎo - bào): "chạy" + 得 (de / dé / děi - đắc): "trợ từ kết cấu" + 快 (kuài - khoái): "nhanh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 跑: Đôi bàn chân (足) cuộn tròn (包) bám mặt đất bật nhảy liên hồi về phía trước với tốc độ nhanh là đang chạy (跑). • Chữ 得: Cất bước lên đường (彳) ngay từ lúc bình minh (旦) và dùng bàn tay kiên trì nắm giữ (寸) sẽ gặt hái và đạt được thành quả xứng đáng (得). • Chữ 快: Trái tim (忄) đập rộn ràng đầy dứt khoát (夬) thúc giục đôi chân bước đi thật mau lẹ, thể hiện tốc độ nhanh chóng, vui vẻ (快).

Thành phần cấu tạo

跑得快
pǎodékuài
chạy nhanh
跑
pǎo • bào
chạy
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
包
Bao
Bọc, gói / âm đọc (nằm bên phải)
得
de / dé / děi • đắc
trợ từ kết cấu
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên)
寸
Bộ Thốn
Tấc, tay nắm (nằm bên phải dưới)
快
kuài • khoái
nhanh
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (nằm bên trái)
夬
Quái
Quyết đoán / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:chạy nhanh
Ví dụ (3)
tā他měitiān每天zǎoshang早上dōu都jiānchí坚持chángpǎo长跑duànliàn锻炼,suǒyǐ所以zài在yùndòng运动huìshàng会上pǎo跑de得kuài快。
Anh ấy mỗi sáng đều kiên trì tập chạy đường dài, vì vậy trong hội thao chạy nhanh hơn hẳn.
He persists in long-distance running every morning, so he ran fast at the sports meet.
zhè这pǐ匹mǎ马pǎo跑de得kuài快。
Con ngựa này chạy nhanh.
This horse runs fast.
pǎo跑de得kuài快bù不yídìng一定néng能yíng赢。
Chạy nhanh chưa chắc có thể thắng.
Running fast doesn't necessarily mean winning.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây