Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
两个
liǎng ge
hai cái
Hán việt: lưỡng cá
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "两个" (liǎng ge) nghĩa là "hai cái", ghép bởi: 两 (liǎng): hai (dùng cho số lượng + 个 (gè): cái.

Thành phần cấu tạo

两个
liǎng ge
hai cái
一
两内部
人
丨

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:hai cái
Ví dụ (3)
zhuō桌shàng上yǒu有liǎng两gè个píng guǒ苹果。
Trên bàn có hai quả táo.
wǒ我yǒu有liǎng两gè个wèn tí问题。
Tôi có hai câu hỏi.
tā他men们mǎi买le了liǎng两gè个shū书bāo包。
Họ mua hai chiếc cặp sách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây