Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
太久
tài jiǔ
quá lâu
Hán việt: thái cửu
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "太久" (tài jiǔ) nghĩa là "quá lâu", ghép bởi: 太 (tài): quá + 久 (jiǔ): Lâu.

Thành phần cấu tạo

太久
tài jiǔ
quá lâu
大
丶
久

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:quá lâu
Ví dụ (3)
wǒ我děng等le了tài太jiǔ久。
Tôi đã đợi quá lâu.
bié别kàn看shǒu jī手机tài太jiǔ久。
Đừng xem điện thoại quá lâu.
zhè ge这个wèn tí问题tuō拖le了tài太jiǔ久。
Vấn đề này kéo dài quá lâu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây