Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
最高
zuìgāo
cao nhất
Hán việt: tối cao
类
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "最高" (zuìgāo) mang nghĩa "cao nhất", kết hợp bởi 最 (zuì - tối): "nhất (biểu thị mức độ cao nhất)" + 高 (gāo - cao): "cao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 最: Dưới vòm mũ che trên cao (曰), bàn tay nắm lấy vành tai (取) giành phần ưu tú vượt trội hơn tất cả, nghĩa là bậc nhất, tối cao (最). • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高).

Thành phần cấu tạo

最高
zuìgāo
cao nhất
最
zuì • tối
nhất (biểu thị mức độ cao nhất)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
取
Thủ
Lấy, chọn ra (phía dưới)
高
gāo • cao
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:cao nhất
Ví dụ (3)
zhè这zuò座shān山zuì最gāo高。
Ngọn núi này cao nhất.
This mountain is the highest.
tā他déliǎo得了zuìgāofēn最高分。
Anh ấy đạt điểm cao nhất.
He got the highest score.
zhèlǐ这里shì是quán全shì市zuìgāo最高de的lóu楼。
Đây là tòa nhà cao nhất thành phố.
This is the tallest building in the whole city.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây