Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
最高保费
zuìgāo bǎofèi
Phí bảo hiểm cao nhất
Hán việt: tối cao bảo phí
—

Gợi nhớ

Từ "最高保费" (zuìgāo bǎofèi) mang nghĩa "Phí bảo hiểm cao nhất", kết hợp bởi 最 (zuì - tối): "nhất (biểu thị mức độ cao nhất)" + 高 (gāo - cao): "cao" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 费 (fèi - phí): "phí tổn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 最: Dưới vòm mũ che trên cao (曰), bàn tay nắm lấy vành tai (取) giành phần ưu tú vượt trội hơn tất cả, nghĩa là bậc nhất, tối cao (最). • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费).

Thành phần cấu tạo

最高保费
zuìgāo bǎofèi
Phí bảo hiểm cao nhất
最
zuì • tối
nhất (biểu thị mức độ cao nhất)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
取
Thủ
Lấy, chọn ra (phía dưới)
高
gāo • cao
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phí bảo hiểm cao nhất
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在hésuàn核算zuì最gāo高bǎofèi保费。
Kế toán đang tính toán phí bảo hiểm cao nhất.
The accountant is calculating the maximum premium.
zuì最gāo高bǎofèi保费huì会yǐngxiǎng影响zuìzhōng最终bàojià报价。
Phí bảo hiểm cao nhất sẽ ảnh hưởng đến báo giá cuối cùng.
The maximum premium will affect the final quote.
quèrèn确认zuì最gāo高bǎofèi保费shí时yào要kànqīng看清jìsuàn计算yījù依据。
Khi xác nhận phí bảo hiểm cao nhất, cần xem rõ căn cứ tính toán.
Make sure to check the calculation basis clearly when confirming the maximum premium.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây