Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
四节
sì jié
bốn hiệp
Hán việt: tứ tiết
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "四节" (sì jié) nghĩa là "bốn hiệp", ghép bởi: 四 (sì): số bốn + 节 (jié): tiết.

Thành phần cấu tạo

四节
sì jié
bốn hiệp
囗
儿
艹
卩

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:bốn hiệp
Ví dụ (3)
lán篮qiú球sài赛yǒu有sì四jié节。
Trận bóng rổ có bốn hiệp.
dì yī第一jié节hé和dì第èr二jié节zhī之jiān间xiū xī休息hěn很duǎn短。
Thời gian nghỉ giữa hiệp một và hiệp hai rất ngắn.
tā他men们dǎ打wán完le了sì四jié节bǐ sài比赛。
Họ đã chơi xong bốn hiệp đấu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây