Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
踢进
tī jìn
sút vào
Hán việt: thích tiến
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "踢进" (tī jìn) mang nghĩa "sút vào", kết hợp bởi 踢 (tī - thích): "đá (bóng" + 进 (jìn - tiến): "vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 踢: Đôi bàn chân (足) linh hoạt vung lên một cách dễ dàng (易) để sút quả cầu bay vọt đi xa, nghĩa là đá bóng, đá chân (踢). • Chữ 进: Đôi chân bước đi (辶) tiến thẳng về phía cái giếng làng (井) biểu thị hành động tiến tới, đi vào bên trong (进).

Thành phần cấu tạo

踢进
tī jìn
sút vào
踢
tī • thích
đá (bóng
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
易
Dịch
Dễ, đổi / âm đọc (nằm bên phải)
进
jìn • tiến
vào
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (nằm phía dưới bao quanh)
井
Tỉnh
Cái giếng / âm đọc (nằm phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:sút vào
Ví dụ (3)
tā他bǎ把qiú球tījìn踢进le了qiú球mén门。
Anh ấy đá bóng vào khung thành.
He kicked the ball into the goal.
zuìhòu最后yì一fēnzhōng分钟,tā她tījìn踢进yì一qiú球。
Phút cuối, cô ấy đá vào một bàn.
In the final minute, she scored a goal.
zhè这gè个jìnqiú进球shì是tā他tījìn踢进de的。
Bàn thắng này là do anh ấy đá vào.
This goal was scored by him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây