放在
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "放在" (fàng zài) nghĩa là "đặt ở, đặt vào", ghép bởi: 放 (fàng): để + 在 (zài): đang.
Thành phần cấu tạo
放在
đặt ở, đặt vào
方
攵
土
才
Hình ảnh:

Phân tích từ 放在
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:đặt ở, đặt vào
Ví dụ (3)
请把书放在桌子上。
Hãy đặt sách lên bàn.
钥匙放在包里了。
Chìa khóa đã được đặt trong túi.
把杯子放在安全的地方。
Hãy đặt cốc ở nơi an toàn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây