打着雨淋
HSK1
Động từ
Phân tích từ 打着雨淋
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Dầm mưa, bị mưa ướt
Ví dụ (2)
下这么大雨,你怎么还打着雨淋跑回来?
Mưa to thế này, sao cậu vẫn dầm mưa chạy về thế?
打着雨淋走路很容易感冒,快去冲个热水澡。
Đi bộ dầm mưa rất dễ bị cảm, mau đi tắm nước nóng đi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây