Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
零钱
língqián
tiền lẻ, tiền tiêu vặt.
Hán việt: linh tiền
点
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "零钱" (língqián) nghĩa là "tiền lẻ", ghép bởi: 零 (líng): số không + 钱 (qián): tiền.

Thành phần cấu tạo

零钱
língqián
tiền lẻ
雨
令
钅
戋

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiền lẻ, tiền tiêu vặt.
Ví dụ (8)
nǐ你yǒu有líng qián零钱ma吗?wǒ我zhǐ只yǒu有yī一bǎi百kuài块de的dà大chāo钞。
Bạn có tiền lẻ không? Tôi chỉ có tờ 100 tệ thôi.
bù不yòng用zhǎo找le了,shèng剩xià下de的dāng当líng qián零钱ba吧。
Không cần trả lại đâu, phần thừa coi như tiền lẻ (tiền tip).
qǐng请zhǔn bèi准备hǎo好líng qián零钱zuò坐gōng公jiāo交chē车。
Vui lòng chuẩn bị sẵn tiền lẻ để đi xe buýt.
néng能bu不néng能bāng帮wǒ我bǎ把zhè这yī一bǎi百kuài块huàn换chéng成líng qián零钱?
Có thể giúp tôi đổi tờ 100 tệ này thành tiền lẻ không?
wǒ我de的wēi微xìn信líng qián零钱lǐ里hái还yǒu有wǔ五shí十kuài块。
Trong số dư ví WeChat của tôi vẫn còn 50 tệ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây