Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
一千美元
yìqiān měiyuán
một nghìn đô la
Hán việt: nhất thiên mĩ nguyên
块
HSK1
—

Gợi nhớ

Từ "一千美元" (yìqiān měiyuán) nghĩa là "một nghìn đô la", ghép bởi: 一 (yī): số một + 千 (qiān): một nghìn + 美 (měi): đẹp + 元 (yuán): đầu tiên.

Thành phần cấu tạo

一千美元
yìqiān měiyuán
một nghìn đô la
一
丿
十
羊
大
二

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:một nghìn đô la
Ví dụ (3)
zhè这tái台diàn nǎo电脑yào要yī一qiān千měi美yuán元。
Chiếc máy tính này giá một nghìn đô la Mỹ.
tā他cún存le了yī一qiān千měi美yuán元qù去lǚ xíng旅行。
Anh ấy để dành một nghìn đô la Mỹ để đi du lịch.
yī一qiān千měi美yuán元duì对xué shēng学生lái来shuō说bù不shǎo少。
Một nghìn đô la Mỹ là không ít đối với sinh viên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây