大叫
HSK1
Động từ
Phân tích từ 大叫
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:hét lớn
Ví dụ (3)
孩子害怕得大叫起来。
Đứa trẻ sợ đến hét lớn lên.
请不要在走廊里大叫。
Xin đừng hét lớn trong hành lang.
他听到好消息后高兴地大叫。
Nghe tin tốt xong, anh ấy vui mừng hét lớn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây