Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
只能
zhǐnéng
chỉ có thể
Hán việt: chích nai
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:chỉ có thể
Ví dụ (3)
piào票mài卖wán完le了,wǒ men我们zhǐ只néng能míng tiān明天zài再lái来。
Vé bán hết rồi, chúng tôi chỉ có thể ngày mai quay lại.
tā他shēng bìng生病le了,zhǐ只néng能zài在jiā家xiū xī休息。
Anh ấy bị bệnh, chỉ có thể nghỉ ở nhà.
méi没yǒu有gōng公jiāo交,wǒ men我们zhǐ只néng能zǒu走lù路。
Không có xe buýt, chúng tôi chỉ có thể đi bộ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây