Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
空无一物
kōngwúyīwù
trống rỗng, không có gì cả
Hán việt: không vô nhất vật
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "空无一物" (kōngwúyīwù) mang nghĩa "trống rỗng, không có gì cả", kết hợp bởi 空 (kōng / kòng - không): "trống" + 无 (wú - vô): "không có" + 一 (yī - nhất): "số một" + 物 (wù - vật): "Vật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 空: Hang đá (穴) được người thợ bỏ công sức (工) đục khoét sâu vào lòng núi tạo nên một khoảng không gian rộng rãi, trống không, bầu trời (空). • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物).

Thành phần cấu tạo

空无一物
kōngwúyīwù
trống rỗng, không có gì cả
空
kōng / kòng • không
trống
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc / âm đọc (phía dưới)
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
物
wù • vật
Vật
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:trống rỗng, không có gì cả
Ví dụ (3)
fángjiān房间lǐ里kōngwúyíwù空无一物。
Trong phòng trống không có gì.
The room is completely empty.
hézi盒子dǎkāi打开hòu后kōngwúyíwù空无一物。
Sau khi mở hộp ra thì trống không có gì.
When the box was opened, there was nothing inside.
tā他de的kǒudai口袋kōngwúyíwù空无一物。
Túi của anh ấy trống không có gì.
His pockets are completely empty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây