Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
苹果树
píngguǒshù
cây táo
Hán việt: biền quả thọ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "苹果树" (píngguǒshù) nghĩa là "cây táo", ghép bởi: 苹 (píng): táo trong 苹果 + 果 (guǒ): Trái cây + 树 (shù): cây.

Thành phần cấu tạo

苹果树
píngguǒshù
cây táo
艹
平
田
木
又
寸

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cây táo
Ví dụ (3)
yuàn院zi子lǐ里yǒu有yī一kē棵píng guǒ苹果shù树。
Trong sân có một cây táo.
píng guǒ苹果shù树jīn nián今年jié结le了hěn很duō多guǒ果zi子。
Cây táo năm nay ra rất nhiều quả.
yé yé爷爷měi tiān每天gěi给píng guǒ苹果shù树jiāo浇shuǐ水。
Ông nội tưới nước cho cây táo mỗi ngày.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây