一所
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "一所" (yì suǒ) nghĩa là "một (cơ sở, trường học, v.v.)", ghép bởi: 一 (yī): số một + 所 (suǒ): Nơi.
Thành phần cấu tạo
一所
một (cơ sở, trường học, v.v.)
一
户
斤
Hình ảnh:

Phân tích từ 一所
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:một (cơ sở, trường học, v.v.)
Ví dụ (3)
这里有一所小学。
Ở đây có một trường tiểu học.
他想申请一所国外大学。
Anh ấy muốn nộp đơn vào một trường đại học nước ngoài.
政府新建了一所医院。
Chính phủ đã xây mới một bệnh viện.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây