展品
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "展品" (zhǎnpǐn) nghĩa là "Vật phẩm trưng bày, hiện vật", ghép bởi: 展 (zhǎn): Trưng bày + 品 (pǐn): Sản phẩm.
Thành phần cấu tạo
展品
Vật phẩm trưng bày, hiện vật
尸
衣
口
Hình ảnh:

Phân tích từ 展品
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:vật phẩm trưng bày, hiện vật, đồ triển lãm.
Ví dụ (3)
博物馆里有很多展品。
Trong bảo tàng có rất nhiều hiện vật trưng bày.
这些展品来自不同国家。
Những hiện vật trưng bày này đến từ các quốc gia khác nhau.
请不要触摸展品。
Vui lòng không chạm vào hiện vật trưng bày.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây