Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
解决问题
jiějuéwèntí
giải quyết vấn đề
Hán việt: giái huyết vấn đề
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "解决问题" (jiějuéwèntí) nghĩa là "giải quyết vấn đề", ghép bởi: 解 (jiě / jiè / xiè): giải thích + 决 (jué): quyết định + 问 (wèn): hỏi + 题 (tí): câu hỏi.

Thành phần cấu tạo

解决问题
jiějuéwèntí
giải quyết vấn đề
角
刀
牛
冫
夬
门

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:giải quyết vấn đề
Ví dụ (3)
wǒ men我们yì qǐ一起jiě jué解决wèn tí问题。
Chúng ta cùng giải quyết vấn đề.
lěng jìng冷静xià下lái来cái才néng能jiě jué解决wèn tí问题。
Bình tĩnh lại mới có thể giải quyết vấn đề.
zhè这cì次huì yì会议shì是wèi le为了jiě jué解决wèn tí问题。
Cuộc họp lần này là để giải quyết vấn đề.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây