解决问题
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "解决问题" (jiějuéwèntí) nghĩa là "giải quyết vấn đề", ghép bởi: 解 (jiě / jiè / xiè): giải thích + 决 (jué): quyết định + 问 (wèn): hỏi + 题 (tí): câu hỏi.
Thành phần cấu tạo
解决问题
giải quyết vấn đề
角
刀
牛
冫
夬
门
Hình ảnh:

Phân tích từ 解决问题
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:giải quyết vấn đề
Ví dụ (3)
我们一起解决问题。
Chúng ta cùng giải quyết vấn đề.
冷静下来才能解决问题。
Bình tĩnh lại mới có thể giải quyết vấn đề.
这次会议是为了解决问题。
Cuộc họp lần này là để giải quyết vấn đề.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây