Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
每当
měidāng
mỗi khi
Hán việt: mai đang
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "每当" (měidāng) nghĩa là "mỗi khi", ghép bởi: 每 (měi): mỗi + 当 (dāng / dàng): làm.

Thành phần cấu tạo

每当
měidāng
mỗi khi
𠂉
母
⺌
彐

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:mỗi khi
Ví dụ (3)
měi每dāng当xià yǔ下雨,wǒ我jiù就xiǎng想jiā家。
Mỗi khi trời mưa, tôi lại nhớ nhà.
měi每dāng当tīng听dào到zhè这shǒu首gē歌,tā她dū都huì会wēi xiào微笑。
Mỗi khi nghe bài hát này, cô ấy đều mỉm cười.
měi每dāng当yù dào遇到kùn nán困难,tā他dū都huì会jiān chí坚持。
Mỗi khi gặp khó khăn, anh ấy đều kiên trì.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây